liểng xiểng

Học thuật
Thân thiện
liểng xiểng

Quân địch thua liểng xiểng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tan tành, lỏng chỏng, không còn nguyên vẹn: Dùng để mô tả trạng thái thất bại hoàn toàn, tan rã, không còn tổ chức hoặc hình dạng ban đầu, thường của một nhóm, đội ngũ hoặc vật thể.
    • Thua một cách thảm hại: Chỉ sự thất bại nặng nề, không còn khả năng chống cự hay phục hồi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Quân địch thua liểng xiểng. (Quân địch thất bại tan tành.)
    • Sau trận bão, khu vườn đổ liểng xiểng. (Sau trận bão, khu vườn đổ nát tan tành.)
    • Đội bóng của họ bị đánh bại liểng xiểng với tỉ số 5-0. (Đội bóng của họ bị đánh bại một cách thảm hại với tỉ số 5-0.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thua liểng xiểng": Cụm từ cố định phổ biến nhất, nhấn mạnh mức độ thất bại thảm hại, không chỉ đơn thuần thua.
  • "đổ liểng xiểng": Dùng để miêu tả một cấu trúc, đồ vật bị đổ sập hoàn toàn, lộn xộn.
  • "tan liểng xiểng": Nhấn mạnh sự tan rã, giải thể hoàn toàn của một tập thể, tổ chức.
Biến thể từ gần giống
  • Lỏng chỏng (tính từ): Ở trạng thái không vững chắc, lung lay, có thể đổ vỡ. "Liểng xiểng" thường mang sắc thái mạnh hơn, chỉ sự đổ vỡ/hỏng hóc đã xảy ra.
  • Tan tành (tính từ): Vỡ vụn, không còn nguyên vẹn. Nghĩa rất gần với "liểng xiểng".
  • Thảm bại (danh từ): Sự thua rất to, rất nặng. danh từ chỉ kết quả, trong khi "liểng xiểng" tính từ mô tả trạng thái/tính chất của sự thua đó.
Từ đồng nghĩa
  • Tan tác: Tan rã, tản mát mỗi người một nơi (thường dùng cho đám đông).
  • Tơi bời: Rất tan nát, lộn xộn.
  • Thê thảm: Rất đáng thương, đau đớn (có thể dùng cho thất bại).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "liểng xiểng" do đây một tính từ.

Thành ngữ liên quan
  • "Thua liểng xiểng như chơi": Nhấn mạnh sự dễ dàng mức độ thảm hại của chiến thắng/ thất bại.
    • Đội chủ nhà thua liểng xiểng như chơi trước đối thủ yếu hơn. (Đội chủ nhà thua một cách dễ dàng thảm hại trước đối thủ yếu hơn.)
liểng xiểng

Quân địch thua liểng xiểng.

  1. Tan tành lỏng chỏng : Quân địch thua liểng xiểng.